Khu di tích Cố đô Hoa Lư
최저 20.000đ| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 20.000đ |
| Trẻ em 6 – 15 tuổi | 10.000đ |
| Người cao tuổi (từ 60 tuổi), người khuyết tật | 10.000đ |
Tổng hợp giá vé chính thức của các khu, điểm du lịch Ninh Bình: Tràng An, Tam Cốc, Bái Đính, Hang Múa, Cúc Phương… Bấm vào tên điểm để xem đầy đủ giá cho người lớn, trẻ em, người cao tuổi và đặt vé online.
Cập nhật 27/02/2026 · Nguồn: Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch Ninh Bình
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 20.000đ |
| Trẻ em 6 – 15 tuổi | 10.000đ |
| Người cao tuổi (từ 60 tuổi), người khuyết tật | 10.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người cao trên 1,3m | 300.000đ |
| Trẻ em cao 1 – 1,3m | 150.000đ |
| Người cao tuổi (từ 60 tuổi) | 150.000đ |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
Giá đã gồm đò và vé danh lam thắng cảnh.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn – không xe điện | 250.000đ |
| Trẻ em 1 – 1,3m – không xe điện | 120.000đ |
| Người lớn – có xe điện | 350.000đ |
| Trẻ em 1 – 1,3m – có xe điện | 190.000đ |
Tuyến: Tam Cốc – Đền Thái Vi – Động Tiên – Chùa Bích Động.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người cao trên 1m | 150.000đ |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Xe điện khứ hồi – người lớn | 150.000đ |
| Xe điện khứ hồi – trẻ em 1 – 1,3m | 100.000đ |
| Xe điện trung chuyển – người lớn | 300.000đ |
| Xe điện trung chuyển – trẻ em 1 – 1,3m | 210.000đ |
| Xe VIP | 4.000.000đ/xe |
| Hướng dẫn viên | 500.000đ/đoàn |
Vào chùa miễn phí; giá trên là vé xe điện và dịch vụ (áp dụng từ 15/02).
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 100.000đ |
| Sinh viên | 50.000đ |
| Trẻ em 90 – 140cm, học sinh, người cao tuổi (từ 65 tuổi) | 30.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 100.000đ |
| Trẻ em | 50.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Vé danh lam – người lớn | 20.000đ |
| Vé danh lam – trẻ em 6 – 15 tuổi, người cao tuổi | 10.000đ |
| Vé đò – người lớn | 120.000đ |
| Vé đò – trẻ em 6 – 15 tuổi, người cao tuổi | 60.000đ |
Giá "từ" = vé danh lam + vé đò cho người lớn.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Vé danh lam – người lớn | 20.000đ |
| Vé danh lam – trẻ em 6 – 15 tuổi, người cao tuổi | 10.000đ |
| Vé đò | 160.000đ/chuyến |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 250.000đ |
| Trẻ em 1 – 1,3m | 150.000đ |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
| Xe điện toàn tuyến | 40.000đ |
| Bể bơi – người lớn | 100.000đ |
| Bể bơi – trẻ em 1 – 1,3m | 50.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Tuyến 1 – đi thuyền | 200.000đ |
| Tuyến 1 – đi bộ | 150.000đ |
| Tuyến 2 – đi thuyền | 280.000đ |
Tuyến 1: Thiên Hà – Thiên Thanh – Cây thị Hoa Lư – Thiên Sơn – Thung Phú. Tuyến 2: Thiên Hà – Thiên Thanh – Cây thị Hoa Lư – Hang Bụt – Thung Nham.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Vé tham quan – người cao trên 1,3m | 150.000đ |
| Vé tham quan – 1 – 1,3m | 100.000đ |
| Thuyền hồ Ngọc – người cao trên 1,3m | 150.000đ |
| Thuyền hồ Ngọc – 1 – 1,3m | 100.000đ |
| Vé bè – người cao trên 1,3m | 500.000đ |
| Combo tham quan + thuyền | 250.000đ / 180.000đ |
| Combo tham quan + ngâm chân | 200.000đ / 140.000đ |
| Combo Thung Ui + Bái Đính | 400.000đ / 280.000đ |
| Thuyền VIP (3 tiếng) | 1.000.000đ |
| Bè VIP (3 tiếng) | 2.000.000đ |
| Thuê xe đạp | 80.000đ nửa ngày · 120.000đ cả ngày |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
Giá combo: người lớn / trẻ em 1 – 1,3m.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Tham quan | Không thu vé |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Phí thắng cảnh – người lớn | 60.000đ |
| Phí thắng cảnh – sinh viên | 20.000đ |
| Phí thắng cảnh – học sinh, trẻ em | 10.000đ |
| Trung tâm bảo tồn linh trưởng – người lớn | 80.000đ |
| Trung tâm bảo tồn linh trưởng – HS, SV, trẻ em | 30.000đ |
| Bảo tồn rùa / thú ăn thịt / tê tê – người lớn | 60.000đ |
| Bảo tồn rùa / thú ăn thịt / tê tê – HS, SV, trẻ em | 30.000đ |
| Gói "Bước chân hoang dã" – lựa chọn | 220.000đ / 100.000đ / 90.000đ |
| Gói "Bước chân hoang dã" – đầy đủ | 320.000đ / 170.000đ / 160.000đ |
| Tour xe điện ngắm đom đóm | 150.000đ / 100.000đ / 30.000đ |
| Hướng dẫn viên bảo tàng | 20.000đ |
Giá gói: người lớn / sinh viên / trẻ em (dưới 6 tuổi miễn phí). Tour đom đóm: người lớn / trẻ 6 – 10 tuổi / dưới 6 tuổi; đoàn dưới 5 người tối thiểu 600.000đ.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Gói Xuân Đán | 200.000đ |
| Thuyền Trà Như Nguyệt | 300.000đ |
| Combo Tỉnh Thức | 400.000đ |
| Gói Tour Xanh Valley | 150.000đ (HS, SV: 100.000đ) |
Trẻ em dưới 1m miễn phí, 1 – 1,3m tính 50%. Học sinh, sinh viên giảm 10%; người cao tuổi, người có công, người khuyết tật giảm 30%.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Combo cơ bản – ngày thường | 350.000đ |
| Combo cơ bản – cuối tuần | 400.000đ |
| Combo cơ bản – ngày lễ | 500.000đ |
| Trẻ em dưới 5 tuổi | Miễn phí |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Tham quan phố | Miễn phí |
| Thuyền hồ Kỳ Lân (thả đèn) – người lớn, trẻ trên 1,29m | 100.000đ |
| Thuyền hồ Kỳ Lân – trẻ dưới 1,29m | 80.000đ |
| Thuyền VIP – người lớn, trẻ trên 1,29m | 150.000đ |
| Thuyền VIP – trẻ dưới 1,29m | 100.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Tham quan cánh đồng dược liệu, xưởng, phòng tranh | Miễn phí |
| Trải nghiệm làm xà phòng, tranh lá bồ đề | 55.000đ/người |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Xe điện – người lớn | 250.000đ |
| Xe điện – trẻ em | 125.000đ |
| Xe đạp – người lớn | 250.000đ |
| Xe đạp – trẻ em | 125.000đ |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
Người cao tuổi (từ 60 tuổi) giảm 50%.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Gói khám phá – người lớn | 50.000đ |
| Gói khám phá – trẻ 5 – 10 tuổi | 30.000đ |
| Gói kết nối – người lớn | 150.000đ |
| Gói kết nối – trẻ 6 – 13 tuổi | 100.000đ |
| Gói trọn vẹn – người lớn | 250.000đ |
| Gói trọn vẹn – trẻ 6 – 13 tuổi | 150.000đ |
Trẻ nhỏ dưới 5 – 6 tuổi miễn phí tùy gói.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn (trên 1,3m) – ngày thường | 40.000đ |
| Người lớn – cuối tuần | 50.000đ |
| Người lớn – giờ vàng | 30.000đ |
| Trẻ em 90cm – 1,3m | 25.000đ – 30.000đ |
| Trẻ em 75 – 90cm | 10.000đ |
| Trẻ em dưới 75cm | Miễn phí |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn (trên 1,3m) | 50.000đ |
| Trẻ em 0,8 – 1,3m | 30.000đ |
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Tham quan | Hiện không thu vé |
Giá dự kiến khi thu vé: 30.000đ.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Vé công viên nước (9:30 – 18:30) | 150.000đ |
| Vé giải nhiệt (sáng/tối) | 50.000đ |
| Combo All-in-One | 280.000đ |
| Vé năm | 800.000đ |
Vé giải nhiệt: sáng 6:30 – 8:30 thứ Bảy, Chủ nhật; tối 18:30 – 21:00 các ngày.
| 대상 / 티켓 종류 | 입장료 |
|---|---|
| Người lớn | 100.000đ |
| Trẻ em 1 – 1,3m | 50.000đ |
| Trẻ em dưới 1m | Miễn phí |
Hiện tạm đóng cửa để sửa chữa – giá áp dụng khi mở lại.
일치하는 관광지가 없습니다.
웹사이트의 원활한 이용, 방문 통계 및 맞춤 광고를 위해 쿠키를 사용합니다. 동의, 거부 또는 직접 선택할 수 있습니다. 개인정보 처리방침